Đồng bằng sông Hồng          11711

Mã bưu điện Hải Phòng mới nhất


Hải Phòng là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, mã bưu điện chung của Hải Phòng04000 - 05000. Tuy nhiên khi bạn gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,... bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh, thành phố Hải Phòng gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam) mã bưu điện Hải Phòng có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Hải Phòng: 04000 - 05000 (Zip/Postal code các bưu cục Thành phố Hải Phòng)

Gợi ý: Bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn ! 

Danh sách mã bưu cục Thành phố Hải Phòng mới nhất

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm thành phố Hải Phòng 04000
2 Ủy ban Kiểm tra thành ủy 04001
3 Ban Tổ chức thành ủy 04002
4 Ban Tuyên giáo thành ủy 04003
5 Ban Dân vận thành ủy 04004
6 Ban Nội chính thành ủy 04005
7 Đảng ủy khối cơ quan 04009
8 Thành ủy và Văn phòng thành ủy 04010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 04011
10 Báo Hải Phòng 04016
11 Hội đồng nhân dân 04021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 04030
13 Tòa án nhân dân thành phố 04035
14 Viện Kiểm sát nhân dân thành phố 04036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 04040
16 Sở Công Thương 04041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 04042
18 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 04043
19 Sở Ngoại vụ 04044
20 Sở Tài chính 04045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 04046
22 Sở Văn hoá,Thể thao 04047
23 Sở Du lịch 04048
24 Công an thành phố 04049
25 Sở cảnh sát phòng cháy và chữa chát 04050
26 Sở Nội vụ 04051
27 Sở Tư pháp 04052
28 Sở Giáo dục và Đào tạo 04053
29 Sở Giao thông vận tải 04054
30 Sở Khoa học và Công nghệ 04055
31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 04056
32 Sở Tài nguyên và Môi trường 04057
33 Sở Xây dựng 04058
34 Sở Y tế 04060
35 Bộ chỉ huy Quân sự 04061
36 Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố 04063
37 Thanh tra thành phố 04064
38 Trường chính trị Tô Hiệu 04065
39 Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam 04066
40 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố 04067
41 Bảo hiểm Xã hội thành phố 04070
42 Cục Thuế 04078
43 Cục Hải quan 04079
44 Cục Thống kê 04080
45 Kho bạc Nhà nước thành phố 04081
46 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 04085
47 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 04086
48 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 04087
49 Liên đoàn Lao động thành phố 04088
50 Hội Nông dân thành phố 04089
51 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố 04090
52 Thành đoàn 04091
53 Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố 04092
54 Hội Cựu chiến binh thành phố 04093
55 LSQ. Cộng hòa Séc 04095
1 QUẬN HỒNG BÀNG  
1 BC. Trung tâm quận Hồng Bàng 04100
2 Quận ủy 04101
3 Hội đồng nhân dân 04102
4 Ủy ban nhân dân 04103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04104
6 P. Hoàng Văn Thụ 04106
7 P. Minh Khai 04107
8 P. Quang Trung 04108
9 P. Phan Bội Châu 04109
10 P. Phạm Hồng Thái 04110
11 P. Hạ Lý 04111
12 P. Thượng Lý 04112
13 P. Sở Dầu 04113
14 P. Trại Chuối 04114
15 P. Hùng Vương 04115
16 P. Quán Toan 04116
17 BCP. Hải Phòng 04150
18 BCP. Hồng Bàng 04151
19 BC. KHL Hồng Bàng 04152
20 BC. Express Hải Phòng 04153
21 BC. Hồng Bàng 04154
22 BC. TMĐT Hải Phòng 04155
23 BC. Thượng Lý 04156
24 BC. Quán Toan 04157
25 BC. Cảng Mới 04158
26 BC. Nomura 04159
27 BC. Hệ 1 Hải Phòng 04199
2 QUẬN NGÔ QUYỀN  
1 BC. Trung tâm quận Ngô Quyền 04200
2 Quận ủy 04201
3 Hội đồng nhân dân 04202
4 Ủy ban nhân dân 04203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04204
6 P. Máy Tơ 04206
7 P. Lương Khánh Thiện 04207
8 P. Cầu Đất 04208
9 P. Lê Lợi 04209
10 P. Lạch Tray 04210
11 P. Đổng Quốc Bình 04211
12 P. Đằng Giang 04212
13 P. Gia Viên 04213
14 P. Đông Khê 04214
15 P. Lạc Viên 04215
16 P. Cầu Tre 04216
17 P. Vạn Mỹ 04217
18 P. Máy Chai 04218
19 BCP. Ngô Quyền 04250
20 BC. KHL Ngô Quyền 04251
21 BC. Ngô Quyền 04252
22 BC. Hàng Kênh 04253
23 BC. Nguyễn Bỉnh Khiêm 04254
24 BC. Vạn Mỹ 04255
25 BC. Cửa Cấm 04256
3 HUYỆN THỦY NGUYÊN  
1 BC. Trung tâm huyện Thủy Nguyên 04300
2 Huyện ủy 04301
3 Hội đồng nhân dân 04302
4 Ủy ban nhân dân 04303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04304
6 TT. Núi Đèo 04306
7 X. Thuỷ Đường 04307
8 X. Hoà Bình 04308
9 X. An Lư 04309
10 X. Trung Hà 04310
11 X. Thuỷ Triều 04311
12 X. Lập Lễ 04312
13 X. Phả Lễ 04313
14 X. Tam Hưng 04314
15 X. Phục Lễ 04315
16 X. Ngũ Lão 04316
17 TT. Minh Đức 04317
18 X. Gia Đức 04318
19 X. Minh Tân 04319
20 X. Gia Minh 04320
21 X. Lưu Kỳ 04321
22 X. Liên Khê 04322
23 X. Kỳ Sơn 04323
24 X. Lại Xuân 04324
25 X. An Sơn 04325
26 X. Phù Ninh 04326
27 X. Hợp Thành 04327
28 X. Quảng Thanh 04328
29 X. Chính Mỹ 04329
30 X. Lưu Kiếm 04330
31 X. Kênh Giang 04331
32 X. Đông Sơn 04332
33 X. Mỹ Đồng 04333
34 X. Cao Nhân 04334
35 X. Kiền Bái 04335
36 X. Hoàng Động 04336
37 X. Lâm Động 04337
38 X. Thiên Hương 04338
39 X. Thuỷ Sơn 04339
40 X. Hoa Động 04340
41 X. Tân Dương 04341
42 X. Dương Quan 04342
43 BCP. Thủy Nguyên 04350
44 BC. KHL Thủy Nguyên 04351
45 BC. Phả Lễ 04352
46 BC. Ngũ Lão 04353
47 BC. Minh Đức 04354
48 BC. Quảng Thanh 04355
49 BC. Cầu Giá 04356
50 BC. Trịnh Xá 04357
51 BC. Tân Hoa 04358
52 BC. KCN VSIP 04359
4 HUYỆN AN DƯƠNG  
1 BC. Trung tâm huyện An Dương 04400
2 Huyện ủy 04401
3 Hội đồng nhân dân 04402
4 Ủy ban nhân dân 04403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04404
6 TT. An Dương 04406
7 X. Nam Sơn 04407
8 X. Bắc Sơn 04408
9 X. Tân Tiến 04409
10 X. An Hưng 04410
11 X. An Hồng 04411
12 X. Đại Bản 04412
13 X. Lê Thiện 04413
14 X. An Hoà 04414
15 X. Hồng Phong 04415
16 X. Lê Lợi 04416
17 X. Quốc Tuấn 04417
18 X. Đặng Cương 04418
19 X. Hồng Thái 04419
20 X. Đồng Thái 04420
21 X. An Đồng 04421
22 BCP. An Dương 04450
23 BC. KHL An Dương 04451
24 BC. Chợ Hỗ 04452
5 HUYỆN AN LÃO  
1 BC. Trung tâm huyện An Lão 04500
2 Huyện ủy 04501
3 Hội đồng nhân dân 04502
4 Ủy ban nhân dân 04503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04504
6 TT. An Lão 04506
7 X. An Tiến 04507
8 X. Trường Thành 04508
9 X. Trường Thọ 04509
10 X. Bát Trang 04510
11 X. Quang Hưng 04511
12 X. Quang Trung 04512
13 X. Quốc Tuấn 04513
14 X. Tân Viên 04514
15 X. Chiến Thắng 04515
16 X. An Thọ 04516
17 X. An Thái 04517
18 X. Mỹ Đức 04518
19 X. Thái Sơn 04519
20 X. Tân Dân 04520
21 TT. Trường Sơn 04521
22 X. An Thắng 04522
23 BCP. An Lão 04550
24 BC. Chợ Kênh 04551
25 BC. Mỹ Đức 04552
26 BC. An Tràng 04553
6 QUẬN KIẾN AN  
1 BC. Trung tâm huyện Kiến An 04600
2 Huyện ủy 04601
3 Hội đồng nhân dân 04602
4 Ủy ban nhân dân 04603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04604
6 P. Trần Thành Ngọ 04606
7 P. Ngọc Sơn 04607
8 P. Tràng Minh 04608
9 P. Phù Liễn 04609
10 P. Văn Đẩu 04610
11 P. Đồng Hoà 04611
12 P. Lãm Hà 04612
13 P. Quán Trữ 04613
14 P. Bắc Sơn 04614
15 P. Nam Sơn 04615
16 BCP. Kiến An 04650
17 BC. KHL Kiến An 04651
18 BC. Quán Trữ 04652
7 QUẬN LÊ CHÂN  
1 BC. Trung tâm quận Lê Chân 04700
2 Quận ủy 04701
3 Hội đồng nhân dân 04702
4 Ủy ban nhân dân 04703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04704
6 P. Trại Cau 04706
7 P. An Biên 04707
8 P. Cát Dài 04708
9 P. Hồ Nam 04709
10 P. Trần Nguyên Hãn 04710
11 P. An Dương 04711
12 P. Lam Sơn 04712
13 P. Niệm Nghĩa 04713
14 P. Nghĩa Xá 04714
15 P. Vĩnh Niệm 04715
16 P. Dư Hàng Kênh 04716
17 P. Kênh Dương 04717
18 P. Đông Hải 04718
19 P. Hàng Kênh 04719
20 P. Dư Hàng 04720
21 BCP. Lê Chân 04750
22 BC. KHL Lê Chân 04751
23 BC. Lê Chân 04752
24 BC. Niệm Nghĩa 04753
25 BC. Chợ Hàng 04754
8 QUẬN HẢI AN  
1 BC. Trung tâm quận Hải An 04800
2 Quận ủy 04801
3 Hội đồng nhân dân 04802
4 Ủy ban nhân dân 04803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04804
6 P. Đằng Lâm 04806
7 P. Cát Bi 04807
8 P. Thành Tô 04808
9 P. Tràng Cát 04809
10 P. Nam Hải 04810
11 P. Đông Hải 2 04811
12 P. Đông Hải 1 04812
13 P. Đằng Hải 04813
14 BCP. Hải An 04850
15 BC. KHL Hải An 04851
16 BC. Cầu Rào 04852
17 BC. KCN Đình Vũ 04853
18 BC. Nam Hải 04854
19 BC. Hạ Lũng 04855
20 BĐVHX Hàng Kênh 04856
9 QUẬN DƯƠNG KINH  
1 BC. Trung tâm quận Dương Kinh 04900
2 Quận ủy 04901
3 Hội đồng nhân dân 04902
4 Ủy ban nhân dân 04903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 04904
6 P. Anh Dũng 04906
7 P. Hưng Đạo 04907
8 P. Đa Phúc 04908
9 P. Hải Thành 04909
10 P. Hoà Nghĩa 04910
11 P. Tân Thành 04911
12 BCP. Dương Kinh 04950
13 BC. Chợ Hương 04951
14 BC. Hòa Nghĩa 04952
10 QUẬN ĐỒ SƠN  
1 BC. Trung tâm quận Đồ Sơn 05000
2 Quận ủy 05001
3 Hội đồng nhân dân 05002
4 Ủy ban nhân dân 05003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05004
6 P. Ngọc Xuyên 05006
7 P. Hợp Đức 05007
8 P. Minh Đức 05008
9 P. Bàng La 05009
10 P. Vạn Hương 05010
11 P. Vạn Sơn 05011
12 P. Ngọc Hải 05012
13 BCP. Đồ Sơn 05050
11 HUYỆN KIẾN THỤY  
1 BC. Trung tâm huyện Kiến Thụy 05100
2 Huyện ủy 05101
3 Hội đồng nhân dân 05102
4 Ủy ban nhân dân 05103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05104
6 TT. Núi Đối 05106
7 X. Minh Tân 05107
8 X. Đại Đồng 05108
9 X. Đông Phương 05109
10 X. Hữu Bằng 05110
11 X. Thuận Thiên 05111
12 X. Du Lễ 05112
13 X. Ngũ Phúc 05113
14 X. Kiến Quốc 05114
15 X. Thuỵ Hương 05115
16 X. Thanh Sơn 05116
17 X. Đại Hà 05117
18 X. Tân Trào 05118
19 X. Đoàn Xá 05119
20 X. Đại Hợp 05120
21 X. Tú Sơn 05121
22 X. Tân Phong 05122
23 X. Ngũ Đoan 05123
24 BCP. Kiến Thụy 05150
25 BC. KHL Kiến Thụy 05151
26 BC. Tú Sơn 05152
12 HUYỆN TIÊN LÃNG  
1 BC. Trung tâm huyện Tiên Lãng 05200
2 Huyện ủy 05201
3 Hội đồng nhân dân 05202
4 Ủy ban nhân dân 05203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05204
6 TT. Tiên Lãng 05206
7 X. Quyết Tiến 05207
8 X. Tự Cường 05208
9 X. Đại Thắng 05209
10 X. Tiên Cường 05210
11 X. Tiên Tiến 05211
12 X. Khởi Nghĩa 05212
13 X. Tiên Thanh 05213
14 X. Cấp Tiến 05214
15 X. Kiến Thiết 05215
16 X. Đoàn Lập 05216
17 X. Bạch Đằng 05217
18 X. Tiên Minh 05218
19 X. Nam Hưng 05219
20 X. Tây Hưng 05220
21 X. Đông Hưng 05221
22 X. Tiên Hưng 05222
23 X. Vinh Quang 05223
24 X. Hùng Thắng 05224
25 X. Bắc Hưng 05225
26 X. Tiên Thắng 05226
27 X. Toàn Thắng 05227
28 X. Quang Phục 05228
29 BCP. Tiên Lãng 05250
30 BC. KHL Tiên Lãng 05251
31 BC. Hòa Bình 05252
32 BC. Hùng Thắng 05253
33 BC. Đông Quy 05254
13 HUYỆN VĨNH BẢO  
1 BC. Trung tâm huyện Vĩnh Bảo 05300
2 Huyện ủy 05301
3 Hội đồng nhân dân 05302
4 Ủy ban nhân dân 05303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05304
6 TT. Vĩnh Bảo 05306
7 X. Tân Liên 05307
8 X. Việt Tiến 05308
9 X. Vĩnh An 05309
10 X. Giang Biên 05310
11 X. Dũng Tiến 05311
12 X. Trung Lập 05312
13 X. Thắng Thuỷ 05313
14 X. Vĩnh Long 05314
15 X. Hiệp Hoà 05315
16 X. Hùng Tiến 05316
17 X. Tân Hưng 05317
18 X. An Hoà 05318
19 X. Hưng Nhân 05319
20 X. Đồng Minh 05320
21 X. Tiền Phong 05321
22 X. Vĩnh Phong 05322
23 X. Cộng Hiền 05323
24 X. Thanh Lương 05324
25 X. Liên Am 05325
26 X. Cao Minh 05326
27 X. Tam Cường 05327
28 X. Cổ Am 05328
29 X. Vĩnh Tiến 05329
30 X. Trấn Dương 05330
31 X. Hoà Bình 05331
32 X. Lý Học 05332
33 X. Vinh Quang 05333
34 X. Nhân Hoà 05334
35 X. Tam Đa 05335
36 BCP. Vĩnh Bảo 05350
37 BC. KHL Vĩnh Bảo 05351
38 BC. Chợ Cầu 05352
39 BC. Hà Phương 05353
40 BC. Thanh Lương 05354
41 BC. Nam Am 05355
14 HUYỆN CÁT HẢI  
1 BC. Trung tâm huyện Cát Hải 05400
2 Huyện ủy 05401
3 Hội đồng nhân dân 05402
4 Ủy ban nhân dân 05403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05404
6 TT. Cát Bà 05406
7 X. Việt Hải 05407
8 X. Gia Luận 05408
9 X. Phù Long 05409
10 X. Đồng Bài 05410
11 X. Nghĩa Lộ 05411
12 X. Hoàng Châu 05412
13 X. Văn Phong 05413
14 TT. Cát Hải 05414
15 X. Hiền Hào 05415
16 X. Xuân Đám 05416
17 X. Trân Châu 05417
18 BCP. Cát Hải 05450
19 BC. KHL Cát Hải 05451
20 BC. Cát Bà 05452
21 BC. Hòa Quang 05453
22 BĐVHX Hải Sơn 05454
15 HUYỆN BẠCH LONG VỸ  
1 BC. Trung tâm huyện Bạch Long Vỹ 05500
2 Huyện ủy 05501
3 Hội đồng nhân dân 05502
4 Ủy ban nhân dân 05503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 05504
6 BCP. Bạch Long Vĩ 05550

Hi vọng với bài viết tổng hợp mã bưu điện thành phố Hải Phòng mới nhất áp dụng từ đầu năm 2018 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Hải Phòng mà bạn cần.

Cảm ơn các bạn đã xem bài viết ! Có thể ủng hộ mình một vài donate vào banner quảng cáo nhé. Cảm ơn nhiều ^^