Bắc Trung Bộ          9809

Mã bưu điện Nghệ An mới nhất


Nghệ An là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, mã bưu điện chung của tỉnh Nghệ An43000 - 44000. Tuy nhiên khi bạn gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,... bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Nghệ An gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam) mã bưu điện Nghệ An có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Nghệ An: 43000 - 44000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Nghệ An)

Gợi ý: Bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn ! 

Danh sách mã bưu cục tỉnh Nghệ An mới nhất

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Nghệ An 43000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 43001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 43002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 43003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 43004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 43005
7 Đảng ủy khối cơ quan 43009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 43010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 43011
10 Báo Nghệ An 43016
11 Hội đồng nhân dân 43021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 43030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 43035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 43036
15 Kiểm toán nhà nước khu vực II 43037
16 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 43040
17 Sở Công Thương 43041
18 Sở Kế hoạch và Đầu tư 43042
19 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 43043
20 Sở Ngoại vụ 43044
21 Sở Tài chính 43045
22 Sở Thông tin và Truyền thông 43046
23 Sở Văn hoá và Thể thao 43047
24 Sở Du lịch 43048
25 Công an tỉnh 43049
26 Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy 43050
27 Sở Nội vụ 43051
28 Sở Tư pháp 43052
29 Sở Giáo dục và Đào tạo 43053
30 Sở Giao thông vận tải 43054
31 Sở Khoa học và Công nghệ 43055
32 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 43056
33 Sở Tài nguyên và Môi trường 43057
34 Sở Xây dựng 43058
35 Sở Y tế 43060
36 Bộ chỉ huy Quân sự 43061
37 Ban Dân tộc 43062
38 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 43063
39 Thanh tra tỉnh 43064
40 Trường chính trị tỉnh 43065
41 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 43066
42 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 43067
43 Bảo hiểm xã hội tỉnh 43070
44 Cục Thuế 43078
45 Cục Hải quan 43079
46 Cục Thống kê 43080
47 Kho bạc Nhà nước tỉnh 43081
48 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 43085
49 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 43086
50 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 43087
51 Liên đoàn Lao động tỉnh 43088
52 Hội Nông dân tỉnh 43089
53 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 43090
54 Tỉnh đoàn 43091
55 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 43092
56 Hội Cựu chiến binh tỉnh 43093
1 THÀNH PHỐ VINH  
1 BC. Trung tâm thành phố Vinh 43100
2 Thành ủy 43101
3 Hội đồng nhân dân 43102
4 Ủy ban nhân dân 43103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43104
6 P. Lê Mao 43106
7 P. Trường Thi 43107
8 P. Bến Thủy 43108
9 P. Hưng Dũng 43109
10 P. Hưng Phúc 43110
11 P. Hưng Bình 43111
12 P. Quang Trung 43112
13 P. Hồng Sơn 43113
14 P. Cửa Nam 43114
15 P. Đội Cung 43115
16 P. Lê Lợi 43116
17 P. Hà Huy Tập 43117
18 X. Hưng Hòa 43118
19 X. Hưng Lộc 43119
20 P. Quán Bàu 43120
21 X. Nghi Phú 43121
22 X. Nghi Đức 43122
23 X. Nghi Ân 43123
24 X. Nghi Liên 43124
25 X. Nghi Kim 43125
26 X. Hưng Đông 43126
27 P. Đông Vĩnh 43127
28 X. Hưng Chính 43128
29 P. Vinh Tân 43129
30 P. Trung Đô 43130
31 BCP. Hàng Nặng Vinh 43150
32 BCP. Phía Đông 43151
33 BCP. Phía Nam 43152
34 BCP. Phía Tây 43153
35 BCP. Phía Bắc 43154
36 BC. KHL Phía Đông 43155
37 BC. KHL Phía Nam 43156
38 BC. KHL Phía Tây 43157
39 BC. KHL Phía Bắc 43158
40 BC. Bến Thủy 43159
41 BC. Hưng Dũng 43160
42 BC. Đường 3-2 43161
43 BC. Cửa Nam 43162
44 BC. Đội Cung 43163
45 BC. Cửa Bắc 43164
46 BC. Quán Bàu 43165
47 BC. Chợ Ga 43166
48 BC. Hưng Lộc 43167
49 BC. Chợ Cọi 43168
50 BC. Quán Bánh 43169
51 BC. Nghi Liên 43170
52 BC. Sân Bay Vinh 43171
53 BC. KCN Bắc Vinh 43172
54 BC. Đông Vĩnh 43173
55 BC. Phượng Hoàng 43174
56 BC. Hệ 1 Nghệ An 43199
2 THỊ XÃ CỬA LÒ  
1 BC. Trung tâm thị xã Cửa Lò 43200
2 Thị ủy 43201
3 Hội đồng nhân dân 43202
4 Ủy ban nhân dân 43203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43204
6 P. Nghi Hương 43206
7 P. Nghi Hòa 43207
8 P. Nghi Hải 43208
9 P. Nghi Thu 43209
10 P. Thu Thủy 43210
11 P. Nghi Thủy 43211
12 P. Nghi Tân 43212
13 BCP. Cửa Lò 43250
14 BC. Hải Hòa 43251
15 BC. Chợ Sơn 43252
16 BC. Lan Châu 43253
17 BC. Cảng 43254
18 BC. Bình Minh 43255
3 HUYỆN NGHI LỘC  
1 BC. Trung tâm huyện Nghi Lộc 43300
2 Huyện ủy 43301
3 Hội đồng nhân dân 43302
4 Ủy ban nhân dân 43303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43304
6 TT. Quán Hành 43306
7 X. Nghi Trung 43307
8 X. Nghi Thịnh 43308
9 X. Nghi Khánh 43309
10 X. Nghi Hợp 43310
11 X. Nghi Xá 43311
12 X. Nghi Thuận 43312
13 X. Nghi Hoa 43313
14 X. Nghi Diên 43314
15 X. Nghi Vạn 43315
16 X. Nghi Trường 43316
17 X. Nghi Thạch 43317
18 X. Nghi Xuân 43318
19 X. Nghi Phong 43319
20 X. Phúc Thọ 43320
21 X. Nghi Thái 43321
22 X. Nghi Long 43322
23 X. Nghi Quang 43323
24 X. Nghi Thiết 43324
25 X. Nghi Tiến 43325
26 X. Nghi Yên 43326
27 X. Nghi Hưng 43327
28 X. Nghi Đồng 43328
29 X. Nghi Phương 43329
30 X. Nghi Văn 43330
31 X. Nghi Kiều 43331
32 X. Nghi Lâm 43332
33 X. Nghi Mỹ 43333
34 X. Nghi Công Bắc 43334
35 X. Nghi Công Nam 43335
36 BCP. Nghi Lộc 43350
37 BC. KHL Nghi Lộc 43351
38 BC. Nghi Thạch 43352
39 BC. Cửa Hội 43353
40 BC. Nghi Thái 43354
41 BC. Nam Cấm 43355
42 BC. Nghi Mỹ 43356
4 HUYỆN DIỄN CHÂU  
1 BC. Trung tâm huyện Diễn Châu 43400
2 Huyện ủy 43401
3 Hội đồng nhân dân 43402
4 Ủy ban nhân dân 43403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43404
6 TT. Diễn Châu 43406
7 X. Diễn Thành 43407
8 X. Diễn Ngọc 43408
9 X. Diễn Hoa 43409
10 X. Diễn Quảng 43410
11 X. Diễn Bình 43411
12 X. Diễn Cát 43412
13 X. Diễn Tân 43413
14 X. Diễn Phúc 43414
15 X. Diễn Thịnh 43415
16 X. Diễn Thọ 43416
17 X. Diễn Lợi 43417
18 X. Diễn Lộc 43418
19 X. Diễn Phú 43419
20 X. Diễn An 43420
21 X. Diễn Trung 43421
22 X. Diễn Thắng 43422
23 X. Diễn Minh 43423
24 X. Diễn Nguyên 43424
25 X. Diễn Hạnh 43425
26 X. Diễn Kỷ 43426
27 X. Diễn Bích 43427
28 X. Diễn Kim 43428
29 X. Diễn Hải 43429
30 X. Diễn Vạn 43430
31 X. Diễn Xuân 43431
32 X. Diễn Đồng 43432
33 X. Diễn Thái 43433
34 X. Diễn Liên 43434
35 X. Diễn Tháp 43435
36 X. Diễn Hồng 43436
37 X. Diễn Phong 43437
38 X. Diễn Mỹ 43438
39 X. Diễn Hùng 43439
40 X. Diễn Hoàng 43440
41 X. Diễn Yên 43441
42 X. Diễn Trường 43442
43 X. Diễn Đoài 43443
44 X. Diễn Lâm 43444
45 BCP. Diễn Châu 43450
46 BC. KHL Diễn Châu 43451
47 BC. Diễn Cát 43452
48 BC. Diễn Lộc 43453
49 BC. Diễn An 43454
50 BC. Bình Thắng 43455
51 BC. Cầu Bùng 43456
52 BC. Diễn Xuân 43457
53 BC. Chợ Dàn 43458
54 BC. Yên Ly 43459
55 BC. Chợ Tảo 43460
5 HUYỆN QUỲNH LƯU  
1 BC. Trung tâm huyện Quỳnh Lưu 43500
2 Huyện ủy 43501
3 Hội đồng nhân dân 43502
4 Ủy ban nhân dân 43503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43504
6 TT. Cầu Giát 43506
7 X. Quỳnh Bá 43507
8 X. Quỳnh Yên 43508
9 X. Quỳnh Minh 43509
10 X. Quỳnh Lương 43510
11 X. Quỳnh Bảng 43511
12 X. Quỳnh Thanh 43512
13 X. Quỳnh Đôi 43513
14 X. Quỳnh Thạch 43514
15 X. Quỳnh Hậu 43515
16 X. Quỳnh Hồng 43516
17 X. Quỳnh Giang 43517
18 X. Quỳnh Diện 43518
19 X. Quỳnh Hưng 43519
20 X. Quỳnh Ngọc 43520
21 X. Quỳnh Thọ 43521
22 X. Sơn Hải 43522
23 X. An Hòa 43523
24 X. Quỳnh Thuận 43524
25 X. Quỳnh Long 43525
26 X. Tiến Thủy 43526
27 X. Quỳnh Nghĩa 43527
28 X. Quỳnh Lâm 43528
29 X. Quỳnh Mỹ 43529
30 X. Quỳnh Hoa 43530
31 X. Quỳnh Văn 43531
32 X. Quỳnh Tân 43532
33 X. Tân Thắng 43533
34 X. Quỳnh Thắng 43534
35 X. Quỳnh Châu 43535
36 X. Quỳnh Tam 43536
37 X. Tân Sơn 43537
38 X. Ngọc Sơn 43538
39 BCP. Quỳnh Lưu 43550
40 BC. KHL Quỳnh Lưu 43551
41 BC. Quỳnh Lương 43552
42 BC. Quỳnh Đôi 43553
44 BC. Thạch Văn 43554
46 BC. Chợ Ngò 43555
47 BC. Quỳnh Thuận 43556
48 BC. Chợ Tuần 43557
49 BĐVHX Quỳnh Giang 43558
6 HUYỆN YÊN THÀNH  
1 BC. Trung tâm huyện Yên Thành 43600
2 Huyện ủy 43601
3 Hội đồng nhân dân 43602
4 Ủy ban nhân dân 43603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43604
6 TT. Yên Thành 43606
7 X. Hoa Thành 43607
8 X. Hợp Thành 43608
9 X. Phú Thành 43609
10 X. Văn Thành 43610
11 X. Tăng Thành 43611
12 X. Xuân Thành 43612
13 X. Bắc Thành 43613
14 X. Trung Thành 43614
15 X. Nam Thành 43615
16 X. Lý Thành 43616
17 X. Đại Thành 43617
18 X. Mỹ Thành 43618
19 X. Liên Thành 43619
20 X. Công Thành 43620
21 X. Khánh Thành 43621
22 X. Bảo Thành 43622
23 X. Sơn Thành 43623
24 X. Viên Thành 43624
25 X. Vĩnh Thành 43625
26 X. Long Thành 43626
27 X. Nhân Thành 43627
28 X. Hồng Thành 43628
29 X. Thọ Thành 43629
30 X. Đô Thành 43630
31 X. Đức Thành 43631
32 X. Tân Thành 43632
33 X. Mã Thành 43633
34 X. Tiến Thành 43634
35 X. Hậu Thành 43635
36 X. Phúc Thành 43636
37 X. Hùng Thành 43637
38 X. Lăng Thành 43638
39 X. Kim Thành 43639
40 X. Quang Thành 43640
41 X. Tây Thành 43641
42 X. Đồng Thành 43642
43 X. Thịnh Thành 43643
44 X. Minh Thành 43644
45 BCP. Yên Thành 43650
46 BC. KHL Yên Thành 43651
47 BC. Hợp Thành 43652
48 BC. Trung Thành 43653
49 BC. Vân Tụ 43654
50 BC. Công Thành 43655
51 BC. Bảo Nham 43656
52 BC. Đô Thành 43657
53 BC. Hậu Thành 43658
54 BC. Tây Thành 43659
7 HUYỆN NGHĨA ĐÀN  
1 BC. Trung tâm huyện Nghĩa Đàn 43700
2 Huyện ủy 43701
3 Hội đồng nhân dân 43702
4 Ủy ban nhân dân 43703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43704
6 TT. Nghĩa Đàn 43706
7 X. Nghĩa Hội 43707
8 X. Nghĩa Thọ 43708
9 X. Nghĩa Phú 43709
10 X. Nghĩa Bình 43710
11 X. Nghĩa Trung 43711
12 X. Nghĩa Minh 43712
13 X. Nghĩa Lâm 43713
14 X. Nghĩa Lợi 43714
15 X. Nghĩa Lạc 43715
16 X. Nghĩa Sơn 43716
17 X. Nghĩa Yên 43717
18 X. Nghĩa Mai 43718
19 X. Nghĩa Hồng 43719
20 X. Nghĩa Thịnh 43720
21 X. Nghĩa Hưng 43721
22 X. Nghĩa Thắng 43722
23 X. Nghĩa Liên 43723
24 X. Nghĩa Tân 43724
25 X. Nghĩa Hiếu 43725
26 X. Nghĩa Đức 43726
27 X. Nghĩa An 43727
28 X. Nghĩa Khánh 43728
29 X. Nghĩa Long 43729
30 X. Nghĩa Lộc 43730
31 BCP. Nghĩa Đàn 43750
32 BC. KHL Nghĩa Đàn 43751
33 BC. 1/5 43752
34 BC. Nghĩa Minh 43753
35 BC. Nghĩa Lâm 43754
36 BC. Nghĩa Hiếu 43755
37 BC. Nghĩa An 43756
8 HUYỆN TÂN KỲ  
1 BC. Trung tâm huyện Tân Kỳ 43800
2 Huyện ủy 43801
3 Hội đồng nhân dân 43802
4 Ủy ban nhân dân 43803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43804
6 TT. Tân Kỳ 43806
7 X. Kỳ Tân 43807
8 X. Nghĩa Dũng 43808
9 X. Tân Long 43809
10 X. Nghĩa Hoàn 43810
11 X. Tân Phú 43811
12 X. Nghĩa Thái 43812
13 X. Nghĩa Hợp 43813
14 X. Nghĩa Bình 43814
15 X. Nghĩa Đồng 43815
16 X. Tân Xuân 43816
17 X. Giai Xuân 43817
18 X. Tân Hợp 43818
19 X. Đồng Văn 43819
20 X. Nghĩa Phúc 43820
21 X. Tân An 43821
22 X. Hương Sơn 43822
23 X. Kỳ Sơn 43823
24 X. Tân Hương 43824
25 X. Nghĩa Hành 43825
26 X. Phú Sơn 43826
27 X. Tiên Kỳ 43827
28 BCP. Tân Kỳ 43850
29 BC. Tân Phú 43851
30 BC. Nghĩa Hợp 43852
31 BC. Tân An 43853
32 BC. Cầu Trôi 43854
33 BC. Đồng Thờ 43855
9 HUYỆN QUỲ HỢP  
1 BC. Trung tâm huyện Quỳ Hợp 43900
2 Huyện ủy 43901
3 Hội đồng nhân dân 43902
4 Ủy ban nhân dân 43903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 43904
6 TT. Quỳ Hợp 43906
7 X. Minh Hợp 43907
8 X. Nghĩa Xuân 43908
9 X. Thọ Hợp 43909
10 X. Châu Quang 43910
11 X. Châu Lộc 43911
12 X. Tam Hợp 43912
13 X. Đồng Hợp 43913
14 X. Yên Hợp 43914
15 X. Liên Hợp 43915
16 X. Châu Tiến 43916
17 X. Châu Hồng 43917
18 X. Châu Thành 43918
19 X. Châu Cường 43919
20 X. Châu Thái 43920
21 X. Châu Đình 43921
22 X. Châu Lý 43922
23 X. Nam Sơn 43923
24 X. Bắc Sơn 43924
25 X. Văn Lợi 43925
26 X. Hạ Sơn 43926
27 BCP. Quỳ Hợp 43950
28 BC. Quán Dinh 43951
29 BC. Đồng Nại 43952
30 BĐVHX Văn Lợi B 43953
10 HUYỆN QUỲ CHÂU  
1 BC. Trung tâm huyện Quỳ Châu 44000
2 Huyện ủy 44001
3 Hội đồng nhân dân 44002
4 Ủy ban nhân dân 44003
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44004
6 TT. Quỳ Châu 44006
7 X. Châu Bình 44007
8 X. Châu Nga 44008
9 X. Châu Hạnh 44009
10 X. Châu Hội 44010
11 X. Châu Thuận 44011
12 X. Châu Bính 44012
13 X. Châu Tiến 44013
14 X. Châu Thắng 44014
15 X. Châu Phong 44015
16 X. Châu Hoàn 44016
17 X. Diên Lãm 44017
18 BCP. Quỳ Châu 44025
19 BC. Châu Bình 44026
20 BC. Đò Ham 44027
21 BC. Tạ Chum 44028
11 HUYỆN QUẾ PHONG  
1 BC. Trung tâm huyện Quế Phong 44050
2 Huyện ủy 44051
3 Hội đồng nhân dân 44052
4 Ủy ban nhân dân 44053
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44054
6 TT. Kim Sơn 44056
7 X. Mường Nọc 44057
8 X. Châu Kim 44058
9 X. Châu Thôn 44059
10 X. Nậm Nhoóng 44060
11 X. Cắm Muộn 44061
12 X. Quang Phong 44062
13 X. Quế Sơn 44063
14 X. Tiền Phong 44064
15 X. Đồng Văn 44065
16 X. Thông Thụ 44066
17 X. Hạnh Dịch 44067
18 X. Nậm Giải 44068
19 X. Tri Lễ 44069
20 BCP. Quế Phong 44075
21 BC. Phú Phương 44076
12 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG  
1 BC. Trung tâm huyện Đô Lương 44100
2 Huyện ủy 44101
3 Hội đồng nhân dân 44102
4 Ủy ban nhân dân 44103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44104
6 TT. Đô Lương 44106
7 X. Yên Sơn 44107
8 X. Văn Sơn 44108
9 X. Thịnh Sơn 44109
10 X. Đà Sơn 44110
11 X. Trung Sơn 44111
12 X. Thuận Sơn 44112
13 X. Xuân Sơn 44113
14 X. Lạc Sơn 44114
15 X. Tân Sơn 44115
16 X. Thái Sơn 44116
17 X. Minh Sơn 44117
18 X. Quang Sơn 44118
19 X. Nhân Sơn 44119
20 X. Thượng Sơn 44120
21 X. Hiến Sơn 44121
22 X. Mỹ Sơn 44122
23 X. Trù Sơn 44123
24 X. Đại Sơn 44124
25 X. Hòa Sơn 44125
26 X. Lưu Sơn 44126
27 X. Đặng Sơn 44127
28 X. Nam Sơn 44128
29 X. Ngọc Sơn 44129
30 X. Bắc Sơn 44130
31 X. Tràng Sơn 44131
32 X. Đông Sơn 44132
33 X. Bài Sơn 44133
34 X. Bồi Sơn 44134
35 X. Lam Sơn 44135
36 X. Hồng Sơn 44136
37 X. Giang Sơn Đông 44137
38 X. Giang Sơn Tây 44138
39 BCP. Đô Lương 44150
40 BC. KHL Đô Lương 44151
41 BC. Thuận Sơn 44152
42 BC. Xuân Bài 44153
43 BC. Đà Sơn 44154
44 BC. Quang Sơn 44155
45 BC. Trù Sơn 44156
46 BC. Cầu Khuôn 44157
47 BC. Nam Sơn 44158
48 BC. Tràng Thành 44159
49 BC. Chợ Trung 44160
50 BC. Giang Sơn 44161
13 HUYỆN ANH SƠN  
1 BC. Trung tâm huyện Anh Sơn 44200
2 Huyện ủy 44201
3 Hội đồng nhân dân 44202
4 Ủy ban nhân dân 44203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44204
6 TT. Anh Sơn 44206
7 X. Long Sơn 44207
8 X. Khai Sơn 44208
9 X. Cao Sơn 44209
10 X. Lĩnh Sơn 44210
11 X. Lạng Sơn 44211
12 X. Tào Sơn 44212
13 X. Vĩnh Sơn 44213
14 X. Thạch Sơn 44214
15 X. Đức Sơn 44215
16 X. Hội Sơn 44216
17 X. Phúc Sơn 44217
18 X. Hoa Sơn 44218
19 X. Tường Sơn 44219
20 X. Cẩm Sơn 44220
21 X. Hùng Sơn 44221
22 X. Đỉnh Sơn 44222
23 X. Tam Sơn 44223
24 X. Bình Sơn 44224
25 X. Thành Sơn 44225
26 X. Thọ Sơn 44226
27 BCP. Anh Sơn 44250
28 BC. Lĩnh Sơn 44251
29 BC. Chợ Dưa 44252
30 BC. Cây Chanh 44253
14 HUYỆN CON CUÔNG  
1 BC. Trung tâm huyện Con Cuông 44300
2 Huyện ủy 44301
3 Hội đồng nhân dân 44302
4 Ủy ban nhân dân 44303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44304
6 TT. Con Cuông 44306
7 X. Bồng Khê 44307
8 X. Chi Khê 44308
9 X. Yên Khê 44309
10 X. Châu Khê 44310
11 X. Lục Dạ 44311
12 X. Môn Sơn 44312
13 X. Thạch Ngàn 44313
14 X. Mậu Đức 44314
15 X. Đôn Phục 44315
16 X. Cam Lâm 44316
17 X. Lạng Khê 44317
18 X. Bình Chuẩn 44318
19 BCP. Con Cuông 44325
15 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG  
1 BC. Trung tâm huyện Tương Dương 44350
2 Huyện ủy 44351
3 Hội đồng nhân dân 44352
4 Ủy ban nhân dân 44353
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44354
6 TT. Hòa Bình 44356
7 X. Thạch Giám 44357
8 X. Yên Thắng 44358
9 X. Yên Na 44359
10 X. Yên Hòa 44360
11 X. Xiêng My 44361
12 X. Nga My 44362
13 X. Yên Tĩnh 44363
14 X. Lượng Minh 44364
15 X. Hữu Khuông 44365
16 X. Tam Đình 44366
17 X. Nhôn Mai 44367
18 X. Mai Sơn 44368
19 X. Tam Thái 44369
20 X. Tam Quang 44370
21 X. Tam Hợp 44371
22 X. Xá Lượng 44372
23 X. Lưu Kiền 44373
24 BCP. Tương Dương 44380
25 BC. Cánh Tráp 44381
26 BC. Khe Bố 44382
16 HUYỆN KỲ SƠN  
1 BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn 44400
2 Huyện ủy 44401
3 Hội đồng nhân dân 44402
4 Ủy ban nhân dân 44403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44404
6 TT. Mường Xén 44406
7 X. Chiêu Lưu 44407
8 X. Hữu Lập 44408
9 X. Bảo Nam 44409
10 X. Bảo Thắng 44410
11 X. Mường Lống 44411
12 X. Phà Đánh 44412
13 X. Nậm Cắn 44413
14 X. Huổi Tụ 44414
15 X. Na Loi 44415
16 X. Đoọc Mạy 44416
17 X. Keng Đu 44417
18 X. Bắc Ly 44418
19 X. Mỹ Ly 44419
20 X. Hữu Kiệm 44420
21 X. Tây Sơn 44421
22 X. Tà Cạ 44422
23 X. Mường Típ 44423
24 X. Mường Ải 44424
25 X. Na Ngoi 44425
26 X. Nậm Càn 44426
27 BCP. Kỳ Sơn 44450
28 BC. Khe Năn 44451
29 BC. Cửa Khẩu Nậm Cắn 44452
17 HUYỆN HƯNG NGUYÊN  
1 BC. Trung tâm huyện Hưng Nguyên 44500
2 Huyện ủy 44501
3 Hội đồng nhân dân 44502
4 Ủy ban nhân dân 44503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44504
6 TT Hưng Nguyên 44506
7 X. Hưng Tây 44507
8 X. Hưng Yên Nam 44508
9 X. Hưng Yên Bắc 44509
10 X. Hưng Trung 44510
11 X. Hưng Đạo 44511
12 X. Hưng Tân 44512
13 X. Hưng Thông 44513
14 X. Hưng Xuân 44514
15 X. Hưng Xá 44515
16 X. Hưng Long 44516
17 X. Hưng Lĩnh 44517
18 X. Hưng Mỹ 44518
19 X. Hưng Thịnh 44519
20 X. Hưng Phúc 44520
21 X. Hưng Thắng 44521
22 X. Hưng Tiến 44522
23 X. Hưng Lam 44523
24 X. Hưng Phú 44524
25 X. Hưng Khánh 44525
26 X. Hưng Châu 44526
27 X. Hưng Lợi 44527
28 X. Hưng Nhân 44528
29 BCP. Hưng Nguyên 44550
30 BC. KHL Hưng Nguyên 44551
31 BC. Hưng Xá 44552
32 BC. Hưng Châu 44553
18 HUYỆN NAM ĐÀN  
1 BC. Trung tâm huyện Nam Đàn 44600
2 Huyện ủy 44601
3 Hội đồng nhân dân 44602
4 Ủy ban nhân dân 44603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44604
6 TT. Nam Đàn 44606
7 X. Xuân Hòa 44607
8 X. Nam Anh 44608
9 X. Nam Xuân 44609
10 X. Nam Lĩnh 44610
11 X. Nam Giang 44611
12 X. Hùng Tiến 44612
13 X. Nam Tân 44613
14 X. Nam Thượng 44614
15 X. Nam Lộc 44615
16 X. Hồng Long 44616
17 X. Kim Liên 44617
18 X. Xuân Lâm 44618
19 X. Nam Cát 44619
20 X. Khánh Sơn 44620
21 X. Nam Trung 44621
22 X. Nam Phúc 44622
23 X. Nam Cường 44623
24 X. Nam Kim 44624
25 X. Vân Diên 44625
26 X. Nam Thái 44626
27 X. Nam Thanh 44627
28 X. Nam Nghĩa 44628
29 X. Nam Hưng 44629
30 BCP. Nam Đàn 44650
31 BC. KHL Nam Đàn 44651
32 BC. Xuân Hòa 44652
33 BC. Nam Anh 44653
34 BC. Chợ Vạc 44654
35 BC. Nam Giang 44655
36 BC. Kim Liên 44656
37 BC. Chín Nam 44657
38 BC. Nam Nghĩa 44658
19 HUYỆN THANH CHƯƠNG  
1 BC. Trung tâm huyện Thanh Chương 44700
2 Huyện ủy 44701
3 Hội đồng nhân dân 44702
4 Ủy ban nhân dân 44703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44704
6 TT. Thanh Chương 44706
7 X. Thanh Ngọc 44707
8 X. Thanh Đồng 44708
9 X. Thanh Phong 44709
10 X. Thanh Tường 44710
11 X. Thanh Hưng 44711
12 X. Thanh Văn 44712
13 X. Thanh Tiên 44713
14 X. Thanh Liên 44714
15 X. Phong Thịnh 44715
16 X. Cát Văn 44716
17 X. Thanh Hòa 44717
18 X. Thanh Nho 44718
19 X. Thanh Đức 44719
20 X. Hạnh Lâm 44720
21 X. Thanh Sơn 44721
22 X. Thanh Mỹ 44722
23 X. Thanh Lĩnh 44723
24 X. Đồng Văn 44724
25 X. Thanh Hương 44725
26 X. Ngọc Lâm 44726
27 X. Thanh An 44727
28 X. Thanh Thịnh 44728
29 X. Thanh Khê 44729
30 X. Thanh Chi 44730
31 X. Ngọc Sơn 44731
32 X. Xuân Tường 44732
33 X. Thanh Long 44733
34 X. Võ Liệt 44734
35 X. Thanh Thủy 44735
36 X. Thanh Hà 44736
37 X. Thanh Tùng 44737
38 X. Thanh Dương 44738
39 X. Thanh Lương 44739
40 X. Thanh Khai 44740
41 X. Thanh Yên 44741
42 X. Thanh Giang 44742
43 X. Thanh Mai 44743
44 X. Thanh Xuân 44744
45 X. Thanh Lâm 44745
46 BCP. Thanh Chương 44750
47 BC. KHL Thanh Chương 44751
48 BC. Đại Đồng 44752
49 BC. Chợ Rạng 44753
50 BC. Chợ Giăng 44754
51 BC. Chợ Chùa 44755
52 BC. Hạnh Lâm 44756
53 BC. Ba Bến 44757
54 BC. Nguyệt Bổng 44758
55 BC. Chợ Rộ 44759
56 BC. Phuống 44759
57 BC. Chợ Cồn 44760
58 BC. Rào Gang 44761
59 BC. Phuống 44762
20 THỊ XÃ THÁI HÒA  
1 BC. Trung tâm thị xã Thái Hòa 44800
2 Thị ủy 44801
3 Hội đồng nhân dân 44802
4 Ủy ban nhân dân 44803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44804
6 P. Hòa Hiếu 44806
7 P. Quang Tiến 44807
8 P. Quang Phong 44808
9 P. Long Sơn 44809
10 X. Nghĩa Hòa 44810
11 X. Nghĩa Tiến 44811
12 X. Nghĩa Mỹ 44812
13 X. Tây Hiếu 44813
14 X. Nghĩa Thuận 44814
15 X. Đông Hiếu 44815
16 BCP. Thái Hòa 44850
19 BC. KHL Thái Hòa 44851
20 BC. Chợ Mới 44852
21 ĐVHX. Đông Hiếu 44853
21 THỊ XÃ HOÀNG MAI  
1 BC. Trung tâm thị xã Hoàng Mai 44900
2 Thị ủy 44901
3 Hội đồng nhân dân 44902
4 Ủy ban nhân dân 44903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 44904
6 P. Quỳnh Thiện 44906
7 X. Quỳnh Lập 44907
8 X. Quỳnh Vinh 44908
9 X. Quỳnh Trang 44909
10 X. Quỳnh Lộc 44910
11 P. Quỳnh Dị 44911
12 P. Mai Hùng 44912
13 P. Quỳnh Phương 44913
14 P. Quỳnh Xuân 44914
15 X. Quỳnh Liên 44915
16 BCP. Hoàng Mai 44950
17 BC. KHL Hoàng Mai 44951
18 BC. Quỳnh Phương 44952
19 BC. Quỳnh Xuân 44953
20 BĐVHX Quỳnh Lộc 2 44954

Hi vọng với bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Nghệ An mới nhất áp dụng từ đầu năm 2018 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục tại tỉnh Nghệ An mà bạn cần.

Cảm ơn các bạn đã xem bài viết ! Có thể ủng hộ mình một vài donate vào banner quảng cáo nhé. Cảm ơn nhiều ^^