Tây Bắc Bộ          2019

Mã bưu điện Sơn La mới nhất


Sơn La là một tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, mã bưu điện chung của tỉnh Sơn La là 34000. Tuy nhiên khi bạn gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,... bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Sơn La gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam) mã bưu điện Sơn La có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Sơn La: 34000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Sơn La)

Gợi ý: Bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F (command + F trên MAC) và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn ! 

Danh sách mã bưu cục tỉnh Sơn La mới nhất

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm tỉnh Sơn La 34000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 34001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 34002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 34003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 34004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 34005
7 Đảng ủy khối cơ quan 34009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 34010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 34011
10 Báo Sơn La 34016
11 Hội đồng nhân dân 34021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 34030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 34035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 34036
  Các cơ quan,tổ chức tại tỉnh 34040 - 34072
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 34040
16 Sở Công Thương 34041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 34042
18 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 34043
19 Sở Ngoại vụ 34044
20 Sở Tài chính 34045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 34046
22 Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 34047
23 Công an tỉnh 34049
24 Sở Nội vụ 34051
25 Sở Tư pháp 34052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 34053
27 Sở Giao thông vận tải 34054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 34055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 34056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 34057
31 Sở Xây dựng 34058
32 Sở Y tế 34060
33 Bộ chỉ huy Quân sự 34061
34 Ban Dân tộc 34062
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 34063
36 Thanh tra tỉnh 34064
37 Trường chính trị tỉnh 34065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 34066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 34067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 34070
41 Cục Thuế 34078
42 Cục Hải quan 34079
43 Cục Thống kê 34080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 34081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 34085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 34086
47 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 34087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 34088
49 Hội Nông dân tỉnh 34089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 34090
51 Tỉnh Đoàn 34091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 34092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 34093
1 THÀNH PHỐ SƠN LA  
1 BC. Trung tâm thành phố Sơn La 34100
2 Thành ủy 34101
3 Hội đồng nhân dân 34102
4 Ủy ban nhân dân 34103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34104
6 P. Chiềng Lề 34106
7 P. Chiềng An 34107
8 X. Chiềng Xôm 34108
9 X. Chiềng Đen 34109
10 X. Chiềng Cọ 34110
11 P. Chiềng Cơi 34111
12 P. Tô Hiệu 34112
13 P. Quyết Thắng 34113
14 P. Quyết Tâm 34114
15 X. Hua La 34115
16 P. Chiềng Sinh 34116
17 X. Chiềng Ngần 34117
18 BCP. Sơn La 34150
19 BC. KHL Sơn La 34151
20 BC. Chiềng Lề 34152
21 BC. Cầu 308 34153
22 BC. Bó Ẩn 34154
23 BC. Đại Học Tây Bắc 34155
24 BC. Ân Sinh 34156
25 BC. Chiềng Sinh 34157
26 BC. HCC Sơn La 34198
27 BC. Hệ 1 Sơn La 34199
2 HUYỆN MƯỜNG LA  
1 BC. Trung tâm huyện Mường La 34200
2 Huyện ủy 34201
3 Hội đồng nhân dân 34202
4 Ủy ban nhân dân 34203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34204
6 TT. Ít Ong 34206
7 X. Nậm Păm 34207
8 X. Ngọc Chiến 34208
9 X. Hua Trai 34209
10 X. Chiềng Lao 34210
11 X. Nậm Giôn 34211
12 X. Mường Trai 34212
13 X. Pi Toong 34213
14 X. Tạ Bú 34214
15 X. Chiềng San 34215
16 X. Mường Bú 34216
17 X. Mường Chùm 34217
18 X. Chiềng Hoa 34218
19 X. Chiềng Công 34219
20 X. Chiềng Ân 34220
21 X. Chiềng Muôn 34221
22 BCP. Mường La 34230
23 BC. Thủy Điện 34231
24 BC. Mường Bú 34232
3 HUYỆN QUỲNH NHAI  
1 BC. Trung tâm huyện Quỳnh Nhai 34250
2 Huyện ủy 34251
3 Hội đồng nhân dân 34252
4 Ủy ban nhân dân 34253
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34254
6 X. Mường Chiên 34256
7 X. Chiềng Khay 34257
8 X. Cà Nàng 34258
9 X. Pá Ma Pha Khinh 34259
10 X. Mường Giàng 34260
11 X. Chiềng Bằng 34261
12 X. Chiềng Khoang 34262
13 X. Nậm Ét 34263
14 X. Mường Sại 34264
15 X. Chiềng Ơn 34265
16 X. Mường Giôn 34266
17 BCP. Quỳnh Nhai 34275
4 HUYỆN THUẬN CHÂU  
1 BC. Trung tâm huyện Thuận Châu 34300
2 Huyện ủy 34301
3 Hội đồng nhân dân 34302
4 Ủy ban nhân dân 34303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34304
6 TT. Thuận Châu 34306
7 X. Chiềng La 34307
8 X. Tông Lạnh 34308
9 X. Tòng Cọ 34309
10 X. Bó Mười 34310
11 X. Mường Khiêng 34311
12 X. Liệp Tè 34312
13 X. Chiềng Ngàm 34313
14 X. Noong Lay 34314
15 X. Chiềng Ly 34315
16 X. Chiềng Pha 34316
17 X. Phổng Lái 34317
18 X. Mường É 34318
19 X. Phổng Lập 34319
20 X. Phổng Lăng 34320
21 X. Chiềng Bôm 34321
22 X. Long Hẹ 34322
23 X. É Tòng 34323
24 X. Mường Bám 34324
25 X. Co Mạ 34325
26 X. Co Tòng 34326
27 X. Pá Lông 34327
28 X. Púng Tra 34328
29 X. Thôm Mòn 34329
30 X. Chiềng Pấc 34330
31 X. Bon Phặng 34331
32 X. Nậm Lầu 34332
33 X. Bản Lầm 34333
34 X. Muổi Nọi 34334
35 BCP. Thuận Châu 34350
36 BC. Chiềng Pấc 34351
5 HUYỆN SÔNG MÃ  
1 BC. Trung tâm huyện Sông Mã 34400
2 Huyện ủy 34401
3 Hội đồng nhân dân 34402
4 Ủy ban nhân dân 34403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34404
6 TT. Sông Mã 34406
7 X. Chiềng Khoong 34407
8 X. Nà Ngựu 34408
9 X. Nậm Ty 34409
10 X. Chiềng Phung 34410
11 X. Mường Lầm 34411
12 X. Bó Sinh 34412
13 X. Pú Bẩu 34413
14 X. Chiềng En 34414
15 X. Đứa Mòn 34415
16 X. Yên Hưng 34416
17 X. Chiềng Sơ 34417
18 X. Nậm Mằn 34418
18 X. Huổi Một 34419
19 X. Mường Cai 34420
20 X. Mường Hung 34421
21 X. Chiềng Khương 34422
22 X. Mường Sai 34423
23 X. Chiềng Cang 34424
24 BCP. Sông Mã 34430
25 BC. Chiềng Khương 34431
6 HUYỆN SỐP CỘP  
1 BC. Trung tâm huyện Sốp Cộp 34450
2 Huyện ủy 34451
3 Hội đồng nhân dân 34452
4 Ủy ban nhân dân 34453
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34454
6 X. Sốp Cộp 34456
7 X. Dồm Cang 34457
8 X. Púng Bánh 34458
9 X. Sam Kha 34459
10 X. Mường Lèo 34460
11 X. Nậm Lạnh 34461
12 X. Mường Và 34462
13 X. Mường Lạn 34463
14 BCP. Sốp Cộp 34475
7 HUYỆN MAI SƠN  
1 BC. Trung tâm huyện Mai Sơn 34500
2 Huyện ủy 34501
3 Hội đồng nhân dân 34502
4 Ủy ban nhân dân 34503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34504
6 TT. Hát Lót 34506
7 X. Nà Bó 34507
8 X. Tà Hộc 34508
9 X. Chiềng Chăn 34509
10 X. Chiềng Sung 34510
11 X. Mường Bằng 34511
12 X. Mường Bon 34512
13 X. Chiềng Mung 34513
14 X. Chiềng Ban 34514
15 X. Chiềng Chung 34515
16 X. Mường Chanh 34516
17 X. Chiềng Nơi 34517
18 X. Phiêng Cằm 34518
19 X. Chiềng Dong 34519
20 X. Chiềng Mai 34520
21 X. Chiềng Kheo 34521
22 X. Chiềng Ve 34522
23 X. Nà Ơt 34523
24 X. Phiêng Pằn 34524
25 X. Hát Lót 34525
25 X. Chiềng Lương 34526
26 X. Cò Nòi 34527
25 BCP. Mai Sơn 34550
25 BC. Nà Sản 34551
26 BC. Cò Nòi 34552
27 BĐVHX Chiềng Mai 34553
8 HUYỆN BẮC YÊN  
1 BC. Trung tâm huyện Bắc Yên 34600
2 Huyện ủy 34601
3 Hội đồng nhân dân 34602
4 Ủy ban nhân dân 34603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34604
6 TT. Bắc Yên 34606
7 X. Tà Xùa 34607
8 X. Háng Đồng 34608
9 X. Xím Vàng 34609
10 X. Hang Chú 34610
11 X. Pắc Ngà 34611
12 X. Chim Vàn 34612
13 X. Làng Chếu 34613
14 X. Mường Khoa 34614
15 X. Hua Nhàn 34615
16 X. Tạ Khoa 34616
17 X. Phiêng Côn 34617
18 X. Chiềng Sại 34618
19 X. Song Pe 34619
20 X. Hồng Ngài 34620
21 X. Phiêng Ban 34621
22 BCP. Bắc Yên 34630
9 HUYỆN YÊN CHÂU  
1 BC. Trung tâm huyện Yên Châu 34650
2 Huyện ủy 34651
3 Hội đồng nhân dân 34652
4 Ủy ban nhân dân 34653
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34654
6 TT. Yên Châu 34656
7 X. Sặp Vạt 34657
8 X. Chiềng Đông 34658
9 X. Chiềng Sàng 34659
10 X. Chiềng Pằn 34660
11 X. Viêng Lán 34661
11 X. Yên Sơn 34662
12 X. Chiềng On 34663
13 X. Phiêng Khoài 34664
15 X. Chiềng Khoi 34665
16 X. Chiềng Hặc 34666
17 X. Lóng Phiêng 34667
18 X. Chiềng Tương 34668
19 X. Tú Nang 34669
20 X. Mường Lựm 34670
21 BCP. Yên Châu 34680
22 BC. Phiêng Khoài 34681
10 HUYỆN MỘC CHÂU  
1 BC. Trung tâm huyện Mộc Châu 34700
2 Huyện ủy 34701
3 Hội đồng nhân dân 34702
4 Ủy ban nhân dân 34703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34704
6 TT. Mộc Châu 34706
7 TT. NT Mộc Châu 34707
8 X. Hua Păng 34708
9 X. Nà Mường 34709
10 X. Qui Hướng 34710
11 X. Tân Hợp 34711
12 X. Tà Lại 34712
13 X. Tân Lập 34713
14 X. Chiềng Hắc 34714
15 X. Chiềng Khừa 34715
16 X. Mường Sang 34716
17 X. Lóng Sập 34717
18 X. Chiềng Sơn 34718
19 X. Đông Sang 34719
20 X. Phiêng Luông 34720
21 BCP. Mộc Châu 34750
22 BC. Thảo Nguyên 34751
23 BC. Chiềng Ve 34752
11 HUYỆN VÂN HỒ  
1 BC. Trung tâm huyện Vân Hồ 34800
2 Huyện ủy 34801
3 Hội đồng nhân dân 34802
4 Ủy ban nhân dân 34803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34804
6 X. Vân Hồ 34806
7 X. Lóng Luông 34807
8 X. Chiềng Yên 34808
9 X. Mường Men 34809
10 X. Quang Minh 34810
11 X. Mường Tè 34811
12 X. Song Khủa 34812
13 X. Liên Hoà 34813
14 X. Suối Bàng 34814
15 X. Tô Múa 34815
16 X. Chiềng Khoa 34816
17 X. Chiềng Xuân 34817
18 X. Xuân Nha 34818
19 X. Tân Xuân 34819
20 BCP. Vân Hồ 34850
12 HUYỆN PHÙ YÊN  
1 BC. Trung tâm huyện Phù Yên 34900
2 Huyện ủy 34901
3 Hội đồng nhân dân 34902
4 Ủy ban nhân dân 34903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34904
6 TT. Phù Yên 34906
7 X. Huy Thượng 34907
8 X. Mường Cơi 34908
9 X. Mường Thải 34909
10 X. Suối Tọ 34910
11 X. Quang Huy 34911
12 X. Huy Bắc 34912
13 X. Huy Tân 34913
14 X. Huy Hạ 34914
15 X. Tường Phù 34915
16 X. Gia Phù 34916
17 X. Suối Bau 34917
18 X. Sập Xa 34918
19 X. Đá Đỏ 34919
20 X. Bắc Phong 34920
21 X. Kim Bon 34921
22 X. Tường Thượng 34922
23 X. Tường Hạ 34923
24 X. Tường Tiến 34924
25 X. Huy Tường 34925
26 X. Tân Lang 34926
27 X. Mường Lang 34927
28 X. Mường Do 34928
29 X. Tường Phong 34929
30 X. Tân Phong 34930
31 X. Nam Phong 34931
32 X. Mường Bang 34932
33 BCP. Phù Yên 34950
34 BC. Gia Phù 34951